khuấy luyện

khuấy luyện

Công nhân đang khuấy luyện sắt trong lò.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình xử lý kim loại: "khuấy luyện" hành động khuấy đều luyện kim loại (thường sắt hoặc thép) trong nung để loại bỏ tạp chất cải thiện chất lượng. Đây một thuật ngữ kỹ thuật trong ngành luyện kim.
    • Hành động khuấy trộn trong quá trình luyện: "khuấy luyện" cũng chỉ việc khuấy liên tục hỗn hợp kim loại nóng chảy để tạo ra sản phẩm đồng nhất.
dụ sử dụng
  • (Người lao động khuấy luyện sắt nóng chảy nhằm tạo ra thép tốt.)
  • (Việc khuấy luyện loại bỏ các thành phần không mong muốn trong kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuấy luyện thép": quá trình khuấy luyện thép trong nung để làm sạch tăng độ bền.

    • Khuấy luyện thép bước quan trọng trong sản xuất thép không gỉ. (Quá trình này đảm bảo thép đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.)
  • "khuấy luyện quặng": hành động khuấy luyện quặng kim loại để chiết xuất kim loại tinh khiết.

    • Khuấy luyện quặng đồng đòi hỏi nhiệt độ cao kỹ thuật chính xác. (Việc xử lý quặng đồng cần kiểm soát chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Luyện (động từ): quá trình xử lý kim loại hoặc vật liệu để tinh chế hoặc cải thiện tính chất.

    • Luyện thép nghề truyền thốngnhiều nước. (Quá trình tinh chế thép lịch sử lâu đời.)
  • Khuấy (động từ): hành động làm cho chất lỏng hoặc hỗn hợp chuyển động đều bằng dụng cụ.

    • Khuấy đều hỗn hợp trước khi đổ vào khuôn. (Đảm bảo các thành phần hòa trộn đồng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Luyện khuấy: quá trình kết hợp giữa khuấy luyện (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Tinh luyện: quá trình làm sạch tinh chế kim loại, tương tự như khuấy luyện nhưng có thể bao gồm nhiều bước hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Khuấy luyện như người thợ rèn: so sánh với công việc thủ công tỉ mỉ kiên nhẫn trong luyện kim.
    • Anh ấy làm việc chăm chỉ như khuấy luyện trong , không ngừng cải thiện. (Hàm ý sự nỗ lực bền bỉ.)